làn điệu

làn điệu

Cô ấy hát theo làn điệu dân ca quen thuộc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giai điệu, âm điệu đặc trưng của một bài hát, điệu nhạc dân gian hoặc truyền thống: "làn điệu" chỉ một hình thức âm nhạc cấu trúc riêng, thường gắn liền với các thể loại hát dân ca, chèo, quan họ, hoặc các bài hát cổ truyền.
    • Phong cách, cách thức biểu diễn hoặc diễn đạt tính đặc thù: Trong nghệ thuật, "làn điệu" còn mở rộng để chỉ một cách thể hiện riêng biệt, mang đậm bản sắc vùng miền hoặc thể loại.
dụ sử dụng
  • Làn điệu dân ca quan họ Bắc Ninh rất du dương trữ tình. (Giai điệu đặc trưng của hát quan họ âm hưởng mượt , sâu lắng.)
  • Bài hát này được sáng tác dựa trên làn điệu chèo cổ. (Tác phẩm âm nhạc này mượn cấu trúc âm nhạc truyền thống của chèo.)
  • ấy hát làn điệu ru con thật ngọt ngào. ( ấy thể hiện giai điệu ru con với chất giọng dịu dàng, êm ái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làn điệu mới": giai điệu hoặc phong cách âm nhạc hiện đại, sáng tạo từ truyền thống.
    • Nhạc sĩ đã phát triển làn điệu mới từ chất liệu dân ca. (Nhạc sĩ sáng tạo ra âm điệu hiện đại dựa trên nền tảng dân gian.)
  • "làn điệu hát văn": âm điệu đặc trưng trong nghi lễ hầu đồng, hát chầu văn.
    • Làn điệu hát văn tiết tấu linh hoạt, phù hợp với từng giá đồng. (Giai điệu hát văn thay đổi nhịp điệu tùy theo từng nghi thức.)
Biến thể từ gần giống
  • Điệu (danh từ): giai điệu, nhịp điệuthường dùng trong ngữ cảnh âm nhạc.
    • Điệu nhạc này nghe rất vui tươi. (Giai điệu âm nhạc này mang tính chất phấn khởi.)
  • Làn (danh từ): làn sóng, làn giónhưng trong "làn điệu", từ "làn" gợi ý sự mềm mại, uyển chuyển.
  • Giai điệu (danh từ): âm điệu, nét nhạcmang nghĩa tương tự nhưng thường dùng trong nhạc hiện đại.
    • Giai điệu bài hát này rất dễ nhớ. (Âm hưởng của bài hát dễ thuộc.)
Từ đồng nghĩa
  • Âm điệu: âm thanh mang tính đặc trưng của một bài hát hoặc điệu nhạc.
  • Điệu nhạc: cấu trúc nhịp điệu giai điệu của một tác phẩm âm nhạc.
  • Thể điệu: hình thức, phong cách biểu diễn âm nhạc tính quy chuẩn.
Thành ngữ liên quan
  • Làn điệu quê hương: giai điệu dân ca hoặc âm nhạc truyền thống của một vùng đất.
    • Nghe làn điệu quê hương, lòng anh lại nao nao nhớ về tuổi thơ. (Âm hưởng dân ca gợi nhớ ký ức về quê nhà.)
  • Làn điệu mượt : giai điệu trôi chảy, dễ nghe, không gượng ép.
    • Giọng hát của ấy hòa quyện với làn điệu mượt của bài dân ca. (Chất giọng kết hợp hài hòa với âm điệu uyển chuyển.)